Tag Archives: chart chữ

Cách móc Monsieur and Madame Champagne

Định dạng bài viết: Tiêu chuẩn

champagne-pattern-by-squirrel-picnic

Nào mình cùng cụng ly nhé 🙂
Link hướng dẫn bằng tiếng anh nhé 

Advertisements

Cách đọc chart chữ của các mẫu đan

Định dạng bài viết: Tiêu chuẩn
Chart chữ của đan nhiều kí hiệu hơn chart móc:
inch(es)
( ) work instructions between parentheses, in the place directed thực hiện hướng dẫn đan ở giữa dấu ngoặc đơn ngay tại ví trí yêu cầu
[ ] work instructions between brackets, as many times as directed  thực hiện hướng dẫn đan ở giữa dấu ngoặc vuông lặp lại số lần chart yêu cầu.
* repeat instructions following the single asterisk as directed Lặp lại chỉ dẫn sau dấu hoa thị.
* * repeat instructions between asterisks, as directed Lặp lại chỉ dẫn trong 2 dấu hoa thị.
alt alternate Xem kẽ (luân phiên)
approx approximately Khoảng chừng
beg begin(ning) Bắt đầu
bet between Giữa
BO bind off Kết mũi đan
CA color A Màu A
CB color B Màu B
CC contrasting color Màu tương phản
cdd centered double decrease. sl2 tog, K1, pass the slipped stitches over (together) Giảm 2 mũi ở trung tâm, sl2 tog, K1, kéo vòng mũi vừa trượt sang kim qua mũi K.
ch chain (using crochet hook). Start with a slip knot. Mũi móc xích (dùng kim móc)
cm centimeter(s) cm
cn cable needle: short knitting needle, used as an aid in the twisting of a cable. Kim đan vòng
CO cast on Gầy mũi
cont continue Tiếp tục
cross 2 L cross 2 stitches to the left (to work a cable). Slip 2 stitches p-wise onto a cable needle, let cable needle hang in front of work as you knit the next couple of stiches; then knit stitches off of cable needle.  vắt chéo 2 mũi về bên trái ( để đan vặn thừng). Trượt 2 mũi theo chiều đan xuống qua kim giữ mũi. Để kim giữ ở phía trước của sản phảm, đan lên ở vài mũi kế tiếp rồi lấy các mũi ở kim giữ ra đan tiếp
cross 2 R cross 2 stitches to the right (to work a cable). slip 2 stitches p-wise onto a cable needle, let cable needle hang in back of work as you knit the next couple of stiches; then knit stitches off of cable needle.  vắt chéo 2 mũi về bên phải ( để đan vặn thừng). Trượt 2 mũi theo chiều đan xuống qua kim giữ mũi. Để kim giữ ở phía sau của sản phảm, đan lên ở vài mũi kế tiếp rồi lấy các mũi ở kim giữ ra đan tiếp
dc double crochet Mũi móc đôi
dec(s)DK decrease(s)Double Knitting weight yarn. Slightly finer than worsted weight. Giảm mũi
dpn akadp double pointed needle(s). A short needle with points at both ends, used in sets or 4 or 5, for knitting in the round. Kim đan 2 đầu. Là loại kim ngắn, vuốt nhọn ở 2 đầu, thường dùng theo bộ hoặc 4 hay 5 cây dùng để đan vòng tròn
EON end of needle Cuối kim đan
EOR end of row Cuối dòng
FC front cross (in working a cable)
fl front loop(s)
foll follow; follows; following Tiếp theo, kế tiếp
g akagr gram Gam
g st garter stitch
grp(s) group(s) Nhóm
hdc half double crochet (xem thêm giáo trình móc cơ bản chart chữ)
hk hook Móc
in(s) inch(es) 1 inch = 2,54cm
inc(s) increase(s) Tăng
incl including Bao gồm
k knit Mũi lên
k tbl akaK1 tbl, K1b Knit stitch through the back loop Đan mũi lên qua lỗ phía sau
k-b knit stitch in row below. (Infrequently used for knit through the back loop; see K tbl)
k-wise knit-wise. Insert right needle into the stitch as if to knit it
k1 f&bakakfb knit 1 stitch in the front, then in the back. This is also called a Bar Increase
k2tog knit 2 stitches together Đan lên 2 mũi cùng 1 lúc
k2tog tbl knit 2 stitches together, through the back loops Đan lên 2 mũi cùng lúc qua lỗ phía sau
kll knit left loop. An increase Đan lên mũi bên trái
krl knit right loop. An increase Đan lên mũi bên phải (tăng mũi)
LC left cross (to work a cable). As in: cross 2 L
LH left hand Tay trái
lp(s) loop(s) Vòng, lỗ…
LT left twist (where two stitches cross each other, as in the smallest cable stitch possible)
m meter(s) mét
M1 Make 1. This means to increase a stitch. If the method isn’t specified, use whichever increase you like, for instance M1F. Tăng 1 mũi. Nếu phương pháp tăng mũi không được ghi rõ bạn có thể sử dụng bất kì phương pháp tăng mũi nào. Vd: M1F
M1A make 1 away. An Increase Tăng 1 mũi
M1L akaM1, M1F Tăng 1 mũi. Từ giữa kéo một vòng len lên bằng kim trái và đan lên ở lỗ phía sau
M1RakaM1B  Tăng 1 mũi. Nhấc 1 mũi lên ở mặt sau bằng kim bên trái, đan mũi lên vào mũi vừa được nhấc lên
M1T make 1 towards. An Increase  Tăng 1 mũi
MB make bobble
mc main color  Màu chính
mm millimeters(s)  (đơn vị đo chiều dài)
no number  Số
oz ounce(s)  (đơn vị đo cân nặng)
p purl  mũi xuống
p tbl akaP1 tbl, P1b  Đan mũi xuống qua lỗ phía sau
p-b
p-wise purl wise: Insert right needle down into the front loop, or up into the back loop for tbl
p1 f&bakapfb purl the front of a stitch, then purl the back of the same stitch  Đan xuống ở cả phía trước và sau của cùng 1 mũi
p2tog purl 2 together
p2tog tbl purl 2 together through the back loops  đan xuống 2 mũi cùng lúc qua lỗ phía sau
pat(s)akapatt(s) pattern(s)
pm place marker  đặt marker
pnso pass next stitch over kéo vòng mũi kế qua
pop popcorn stitch  mũi popcorn
prev previous  trước đó
psso pass the slipped stitch over (as in slip 1, knit 1, psso)  kéo mũi vừa được trượt qua ( giống như trong slip 1, knit 1, psso)
pu pick up stitches  khều mũi
RC right cross (to work a cable), as in: cross 2 R
rem remaining  yêu cầu
rep repeat(s)  lặp lại
rev St st Reverse stockinette/stocking stitch. The “purl” side of plain, stockinette stitch. Purled on RS, knitted on WS
RH right hand  tay phải
rib ribbing: vertical columns of knit and purl stitches, side by side, as in K1, P1 ribbing
rnd(s) round(s). In circular knitting, a “row” is called a “round.”  vòng. Khi đan vòng tròn, một dùng đan được gọi là một vòng
RS right side, for instance the outside of a sweater. Stated to indicate which side is facing you when carrying out instructions  mặt phải, ví dụ như mặt ngoài của áo len. Kí hiệu này để bạn phân biệt được bạn đang đan mặt nào theo hướng dẫn
RT right twist (where two stitches cross each other, as in the smallest cable stitch possible)
sc single crochet  mũi móc đơn
sk skip  bỏ qua
sk2p slip1, knit 2 tog, pass slipped stitch over. (a double decrease)  trượt 1 mũi, đan lên 2 mũi cùng lúc, vòng mũi vừa trượt qua mũi được đan ( giảm 2 mũi )
SKPakaskpo “Slip, Knit, Pass.” Slip a stitch, knit the next stitch, pass the slipped stitch over the knit one. The same as: sl1, k1, psso  trượt 1 mũi, đan lên 1 mũi, vòng mũi vừa trượt qua mũi được đan, giống như : sl1, k1, psso
sl akas slip a stitch. If they don’t specify, slip the stitch purl-wise….Unless you are decreasing: then, slip it knit-wise on the knit rows, and purl-wise on the purl rows. (According to Vogue Knitting) Trượt 1 mũi. Nếu ko được chú thích rõ, trượt mũi đan theo chiều đan xuống. Nếu bạn đang giảm mũi, trượt mũi theo chiệu đan lên ở mặt phải, theo chiều đan xuống ở mặt trái.
sl st slip stitch(es) Mũi trượt
sl1, k1, psso slip1, knit1, pass the slipped stitch over. The same as SKP Trượt 1 mũi, đan lên 1 mũi, kéo mũi đã trượt vòng qua mũi đan lên. Giống với SKP
sl1k akasl 1 k-wise slip a stitch knit-wise Trượt 1 mũi theo chiều đan lên
sl1p akasl 1 p-wise slip a stitch purl-wise Trượt 1 mũi theo chiều đan xuống
slip knot an adjustable loop, used to begin many cast-on methods Là một vòng tròn, dùng để gầy mũi
sp(s) space(s) Khoảng trống
ss slip stitch (Canadian) Mũi trượt
ssk slip, slip, knit slipped stitches tog. A decrease Trượt 2 mũi, đan lên 2 mũi cũng lúc, kí hiệu này làm giảm 1 mũi trên kim
ssk (improved) sl 1, sl 1 p-wise, knit slipped sts tog Trượt 1 mũi theo chiều đan lên, trượt tiếp 1 mũi theo chiều đan xuống, đan lên 2 mũi cùng lúc.
ssp slip, slip, purl. A decrease, usually done on the purl-side Trượt 2 mũi, đan xuống cùng lúc 2 mũi, thường dùng tại mặt trái sản phẩm, làm giảm 1 mũi trên kim đan
sssk slip, slip, slip, knit 3 slipped stitches together. A double decrease Trượt 3 mũi qua kim còn lại, đan lên 3 mũi này cùng 1 lúc (làm giảm 2 mũi trên kim)
st (s) stitch(es) Mũi
St st Stockinette/Stocking stitch
tbl through the back loop Xuyên qua lỗ phía sau
tog together Cùng nhau
won wool over needle Len vòng qua kim
wrn wool round needle Len vòng qua kim
WS wrong side, for instance the inside of the sweater. Stated to indicate which side is facing you when carrying out instructions Mặt trái, ví dụ: mặt trong của áo khoác. Kí hiệu này nhằm nhấn mạnh bạn đang ở mặt nào của sản phẩm khi làm theo hướng dẫn
wyib with yarn in back Với sợi nằm ở sau
wyif with yarn in front Với sợi nằm ở trước
yb akaybk yarn to the back
yd(s) yard(s) (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,9m)
yfon yarn forward and over needle. Same as yo
yfrn yarn forward and ’round needle. Same as yo
yfwd akayf yarn forward
yo yarn over: wrap the yarn around right needle Vòng sợi qua kim: vòng sợi qua kim bên phải
yo2 akayo twice yarn over twice Sợi vòng qua kim 2 lần
yon yarn over needle. Same as yo Sợi vòng qua kim. Giống mũi yo
yrn yarn ’round needle. Same as yo Sợi vòng qua kim. Giống mũi yo

(sưu tầm)